Tài liệu gồm 163 trang, bao gồm trọng tâm kiến thức, phân dạng và bài tập môn Toán 8 tập 1 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS).

Chương 1. ĐA THỨC 1.
Bài 1. ĐƠN THỨC 1.
A Trọng tâm kiến thức 1.
1. Đơn thức và đơn thức thu gọn 1.
2. Đơn thức đồng dạng 1.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 1.
+ Dạng 1. Nhận biết đơn thức 1.
+ Dạng 2. Tính tích các đơn thức 2.
+ Dạng 3. Xác định bậc của đơn thức 2.
+ Dạng 4. Tính giá trị của đơn thức 3.
+ Dạng 5. Nhận biết đơn thức đồng dạng 3.
+ Dạng 6. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng 4.
+ Dạng 7. Tìm đơn thức thỏa mãn đẳng thức 4.
+ Dạng 8. Vận dụng 4.
C Bài tập vận dụng 5.
Bài 2. ĐA THỨC 8.
A Trọng tâm kiến thức 8.
1. Khái niệm đa thức 8.
2. Đa thức thu gọn 8.
3. Bậc của đa thức 8.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 8.
+ Dạng 1. Nhận biết đa thức, hạng tử của đa thức 8.
+ Dạng 2. Thu gọn đa thức 9.
+ Dạng 3. Tìm bậc của đa thức 9.
+ Dạng 4. Vận dụng 10.
C Bài tập vận dụng 10.
Bài 3. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ĐA THỨC 12.
A Trọng tâm kiến thức 12.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 12.
+ Dạng 1. Tính tổng, hoặc hiệu hai đa thức 12.
+ Dạng 2. Tìm đa thức thỏa mãn đẳng thức 13.
+ Dạng 3. Bài toán liên quan đến chia hết 13.
+ Dạng 4. Vận dụng 14.
C Bài tập vận dụng 14.
LUYỆN TẬP CHUNG 16.
A Đơn thức 16.
B Đa thức. Cộng trừ đa thức 18.
C Vận dụng 20.
Bài 4. PHÉP NHÂN ĐA THỨC 21.
A Trọng tâm kiến thức 21.
1. Nhân đơn thức với đa thức 21.
2. Nhân đa thức với đa thức 21.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 21.
+ Dạng 1. Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức 21.
+ Dạng 2. Rút gọn và tính giá trị của biểu thức 22.
+ Dạng 3. Tìm giá trị của biến x 23.
+ Dạng 4. Chứng minh đẳng thức 24.
+ Dạng 5. Vận dụng 24.
C Bài tập vận dụng 25.
Bài 5. PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC 27.
A Trọng tâm kiến thức 27.
1. Chia đơn thức cho đơn thức 27.
2. Chia đa thức cho đơn thức 27.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 27.
+ Dạng 1. Thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức 27.
+ Dạng 2. Tìm giá trị của n ∈ N để phép chia hai đơn thức là phép chia hết 28.
+ Dạng 3. Chứng minh giá trị của một biểu thức không phụ thuộc vào một biến nào đó 29.
+ Dạng 4. Tính giá trị biểu thức 29.
+ Dạng 5. Vận dụng 30.
C Bài tập vận dụng 30.
LUYỆN TẬP CHUNG 32.
A Phép nhân đa thức 32.
B Phép chia đa thức cho đơn thức 33.
C Vận dụng 34.
ÔN TẬP CHƯƠNG I 35.
A Đơn thức 35.
B Đa thức. Cộng trừ đa thức 36.
C Phép nhân đa thức 38.
D Phép chia đa thức cho đơn thức 38.
Chương 2. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG 39.
Bài 6-8. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 39.
A Trọng tâm kiến thức 39.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 39.
+ Dạng 1. Vận dụng hằng đẳng thức để tính 39.
+ Dạng 2. Rút gọn và tính giá trị của biểu thức 40.
+ Dạng 3. Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào các biến 41.
+ Dạng 4. Chứng minh đẳng thức 41.
+ Dạng 5. Tìm x thỏa mãn đẳng thức 41.
+ Dạng 6. Chứng minh chia hết 42.
+ Dạng 7. Chứng minh giá trị của một biểu thức luôn luôn dương (hay âm) với mọi giá trị của biến 42.
+ Dạng 8. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức P (x) = ax2 + bx + c 42.
C Bài tập vận dụng 42.
LUYỆN TẬP CHUNG 47.
A Những hằng đẳng thức đáng nhớ 47.
Bài 9. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ 49.
A Trọng tâm kiến thức 49.
1. Phương pháp đặt nhân tử chung 49.
2. Phương pháp nhóm hạng tử 49.
3. Phương pháp dùng hằng đẳng thức 49.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 49.
+ Dạng 1. Phương pháp đặt nhân tử chung 49.
+ Dạng 2. Phương pháp nhóm các hạng tử 50.
+ Dạng 3. Phương pháp dùng hằng đẳng thức 51.
+ Dạng 4. Phối hợp các phương pháp thông thường 52.
+ Dạng 5. Phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử 52.
+ Dạng 6. Phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử 53.
+ Dạng 7. Phương pháp đổi biến 53.
+ Dạng 8. Tính giá trị của một biểu thức 54.
+ Dạng 9. Tìm x 55.
+ Dạng 10. Chứng minh giá trị của biểu thức A chia hết cho số k 56.
C Bài tập vận dụng 57.
LUYỆN TẬP CHUNG 61.
A Phân tích đa thức thành nhân tử 61.
ÔN TẬP CHƯƠNG 65.
A Những hằng đẳng thức đáng nhớ 65.
B Phân tích đa thức thành nhân tử 65.
Chương 3. TỨ GIÁC 68.
Bài 10. TỨ GIÁC 68.
A Trọng tâm kiến thức 68.
1. Tứ giác lồi 68.
2. Tổng các góc của một tứ giác 68.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 68.
+ Dạng 1. Nhận dạng tứ giác 68.
+ Dạng 2. Tính số đo góc 69.
+ Dạng 3. Vẽ tứ giác biết 5 yếu tố 69.
+ Dạng 4. Chứng minh hệ thức giữa các độ dài. Tính độ dài 69.
C Bài tập vận dụng 70.
Bài 11. HÌNH THANG CÂN 71.
A Trọng tâm kiến thức 71.
1. Hình thang 71.
2. Hình thang vuông – Hình thang cân 71.
3. Dấu hiệu nhận biết hình thang cân 71.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 72.
+ Dạng 1. Tính số đo góc 72.
+ Dạng 2. Chứng minh hai góc bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau 72.
+ Dạng 3. Nhận biết hình thang, hình thang cân 73.
+ Dạng 4. Tính độ dài đoạn thẳng 73.
C Bài tập vận dụng 73.
Bài 12. HÌNH BÌNH HÀNH 75.
A Trọng tâm kiến thức 75.
1. Hình bình hành và tính chất 75.
2. Dấu hiệu nhận biết hình bình hành 75.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 75.
+ Dạng 1. Chứng minh hai góc bằng nhau. Tính số đo góc 75.
+ Dạng 2. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, các quan hệ về độ dài. Tính độ dài đoạn thẳng 75.
+ Dạng 3. Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy 76.
+ Dạng 4. Chứng minh tứ giác là hình bình hành 76.
C Bài tập vận dụng 77.
LUYỆN TẬP CHUNG 78.
A Hình bình hành 78.
Bài 13. HÌNH CHỮ NHẬT 79.
A Trọng tâm kiến thức 79.
1. Hình chữ nhật 79.
2. Dấu hiệu nhận biết 79.
3. Áp dụng vào tam giác 79.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 79.
+ Dạng 1. Chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật 79.
+ Dạng 2. Tìm điều kiện của hình A để hình B trở thành hình chữ nhật 79.
+ Dạng 3. Chứng minh quan hệ bằng nhau giữa các đoạn thẳng, giữa các góc, tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc 80.
+ Dạng 4. Chứng minh quan hệ vuông góc 80.
C Bài tập vận dụng 80.
Bài 14. HÌNH THOI VÀ HÌNH VUÔNG 82.
A Trọng tâm kiến thức 82.
1. Hình thoi 82.
2. Dấu hiệu nhận biết hình thoi 82.
3. Hình vuông 82.
4. Dấu hiệu nhận biết hình vuông 82.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 82.
+ Dạng 1. Chứng minh một tứ giác là hình thoi 82.
+ Dạng 2. Chứng minh một tứ giác là hình vuông 83.
+ Dạng 3. Tìm điều kiện của hình A để hình B trở thành hình thoi 83.
+ Dạng 4. Tìm điều kiện của hình A để hình B trở thành hình vuông 83.
+ Dạng 5. Chứng minh quan hệ bằng nhau giữa các đoạn thẳng, giữa các góc. Tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc 84.
+ Dạng 6. Chứng minh quan hệ vuông góc 84.
C Bài tập vận dụng 85.
LUYỆN TẬP CHUNG 86.
A Hình thoi 86.
B Hình vuông 86.
ÔN TẬP CHƯƠNG III 88.
A Các dạng bài tập và phương pháp giải 88.
+ Dạng 1. Nhận biết tứ giác đặt biệt và tìm điều kiện để một tứ giác trở thành tứ giác đặt biệt hơn 88.
+ Dạng 2. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau. Tính độ dài đoạn thẳng, tính góc đoạn thẳng 88.
B Bài tập vận dụng 89.
Chương 4. ĐỊNH LÍ THALÈS 90.
Bài 15. ĐỊNH LÍ THALÈS TRONG TAM GIÁC 90.
A Trọng tâm kiến thức 90.
1. Đoạn thẳng tỉ lệ 90.
2. Định lí thalès trong tam giác 90.
B Các dạng bài tập 91.
+ Dạng 1. Tìm tỉ số của các đoạn thẳng 91.
+ Dạng 2. Tính độ dài đoạn thẳng 92.
+ Dạng 3. Chứng minh các hệ thức 94.
+ Dạng 4. Chứng minh hai đường thẳng song song 95.
C Bài tập vận dụng 96.
Bài 16. ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC 101.
A Trọng tâm kiến thức 101.
1. Định nghĩa đường trung bình của tam giác 101.
2. Tính chất đường trung bình của tam giác 101.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 101.
+ Dạng 1. Nhận biết đường trung bình của tam giác 101.
+ Dạng 2. Tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh các quan hệ về độ dài 102.
+ Dạng 3. Chứng minh hai đuờng thẳng song song. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 103.
C Bài tập vận dụng 104.
Bài 17. TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC 108.
A Trọng tâm kiến thức 108.
B Các dạng bài tập 108.
+ Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng 108.
+ Dạng 2. Chứng minh hệ thức hình học 110.
+ Dạng 3. Liên quan đến tỉ số đoạn thẳng, tỉ số diện tích tam giác 111.
C Bài tập vận dụng 111.
LUYỆN TẬP CHUNG 1 114.
A Định lý thalès và ứng dụng 114.
B Đường trung bình của tam giác 119.
C Tính chất đường phân giác của tam giác 123.
LUYỆN TẬP CHUNG 126.
A Định lí Thalès 126.
1. Bài tập rèn luyện 126.
2. Bài tập bổ sung 126.
B Định lí Thalès đảo 129.
1. Bài tập rèn luyện 129.
2. Bài tập bổ sung 129.
C Đường trung bình của tam giác 130.
1. Bài tập rèn luyện 130.
2. Bài tập bổ sung 131.
D Tính chất đường phân giác của tam giác 131.
1. Bài tập rèn luyện 131.
2. Bài tập bổ sung 132.
ÔN TẬP CHƯƠNG IV 133.
A Trọng tâm kiến thức 133.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 133.
+ Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng. Tỉ số 133.
+ Dạng 2. Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau 134.
+ Dạng 3. Tính tỉ số của hai đường thẳng 134.
+ Dạng 4. Sử dụng tính chất đường trung bình để chứng minh bài toán 134.
C Bài tập vận dụng 135.
D Bài tập trắc nghiệm 136.
E Bài tập bổ sung 136.
Chương 5. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ 139.
Bài 18. THU THẬP VÀ PHÂN LOẠI DỮ LIỆU 139.
A Trọng tâm kiến thức 139.
1. Thu thập dữ liệu 139.
2. Phân loại dữ liệu 139.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 140.
+ Dạng 1. Thu thập dữ liệu 140.
+ Dạng 2. Phân loại dữ liệu 140.
C Bài tập vận dụng 140.
Bài 19. BIỂU DIỄN DỮ LIỆU BẰNG BẢNG, BIỂU ĐỒ 142.
A Trọng tâm kiến thức 142.
1. Lựa chọn biểu đồ tranh hay biểu đồ cột 142.
2. Lựa chọn biểu đồ cột hay biểu đồ đoạn thẳng 142.
3. Lựa chọn biểu đồ cột kép hay biểu đồ hình quạt tròn 142.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 142.
+ Dạng 1. Lựa chọn biểu đồ tranh hay biểu đồ cột 142.
+ Dạng 2. Lựa chọn biểu đồ cột hay biểu đồ đoạn thẳng 142.
+ Dạng 3. Lựa chọn biểu đồ cột kép hay biểu đồ hình quạt tròn 143.
C Bài tập vận dụng 143.
Bài 20. PHÂN TÍCH SỐ LIỆU THỐNG KÊ DỰA VÀO BIỂU ĐỒ 145.
A Trọng tâm kiến thức 145.
1. Các lưu ý khi đọc và diễn giải biểu đồ 145.
2. Đọc và phân tích số liệu từ biểu đồ 145.
B Các dạng bài tập và phương pháp giải 145.
+ Dạng 1. Các lưu ý khi đọc và diễn giải biểu đồ 145.
+ Dạng 2. Đọc và phân tích số liệu từ biểu đồ 147.
C Bài tập vận dụng 148.
LUYỆN TẬP CHUNG 151.
ÔN TẬP CHƯƠNG V 153.
A Trắc nghiệm 153.
B Tự luận 153.