Tài liệu gồm 187 trang, bao gồm trọng tâm kiến thức, phân dạng và bài tập môn Toán 6 tập 1 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS).

Chương 1. Tập hợp các số tự nhiên 1.
Bài số 1. Tập hợp 1.
A Kiến thức cần nhớ 1.
1. Tập hợp và phần tử của tập hợp 1.
2. Mô tả một tập hợp 1.
B Kĩ năng giải toán 1.
+ Dạng 1. Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó. Sử dụng cách nói và viết tập hợp trong biểu đạt Toán học 1.
+ Dạng 2. Sử dụng 2 cách mô tả tập hơp để viết tập hợp 2.
C Bài tập 3.
1. Bài tập rèn luyện 3.
2. Bài tập bổ sung 4.
3. Bài tập trắc nghiệm 5.
Bài số 2. Cách ghi số tự nhiên 7.
A Kiến thức cần nhớ 7.
1. Hệ thập phân 7.
2. Số la mã 7.
B Kĩ năng giải toán 7.
+ Dạng 1. Đọc và viết số tự nhiên, số La mã 8.
+ Dạng 2. Tìm số tự nhiên. Nhận biết sự thay đổi của một số tự nhiên 9.
+ Dạng 3. Biểu diễn một số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nó 9.
C Bài tập 9.
1. Bài tập rèn luyện 9.
2. Bài tập bổ sung 11.
3. Bài tập trắc nghiệm 12.
Bài số 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên 13.
A Kiến thức cần nhớ 13.
1. Tập hợp N và N∗ 13.
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên 13.
B Kĩ năng giải toán 13.
+ Dạng 1. Vẽ tia số và biểu diễn số tự nhiên cho trước trên tia số. Nhận biết điểm đã cho trên tia số biểu diễn số tự nhiên nào 13.
+ Dạng 2. So sánh hai số tự nhiên 14.
+ Dạng 3. Thứ tự các số tự nhiên 15.
C Bài tập 15.
1. Bài tập rèn luyện 15.
2. Bài tập bổ sung 16.
3. Bài tập trắc nghiệm 17.
Bài số 4. Phép cộng và phép trừ 18.
A Kiến thức cần nhớ 18.
1. Phép cộng, phép trừ 18.
2. Quan hệ giữa phép cộng và phép trừ: 18.
B Kĩ năng giải toán 18.
+ Dạng 1. Tính nhanh 18.
+ Dạng 2. Tìm số chưa biết trong đẳng thức 19.
+ Dạng 3. Tính tổng các số hạng của một dãy số các số tự nhiên theo quy luật 20.
C Bài tập 20.
1. Bài tập rèn luyện 20.
2. Bài tập bổ sung 21.
3. Bài tập trắc nghiệm 21.
Bài số 5. Phép nhân và phép chia 22.
A Kiến thức cần nhớ 22.
1. Phép nhân, phép chia 22.
2. Quan hệ giữa các đại lượng: 22.
3. Tính chất 22.
B Kĩ năng giải toán 23.
+ Dạng 1. Tính nhanh 23.
+ Dạng 2. Tìm số chưa biết trong đẳng thức 23.
+ Dạng 3. So sánh 24.
+ Dạng 4. Bài toán về phép chia có dư 24.
C Bài tập 24.
1. Bài tập rèn luyện 24.
2. Bài tập bổ sung 25.
3. Bài tập trắc nghiệm 26.
Luyện tập chung 27.
A Tập hợp 27.
B Tập hợp số tự nhiên 27.
C Các phép toán 28.
Bài số 6. Lũy thừa với số mũ tự nhiên 30.
A Kiến thức cần nhớ 30.
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên 30.
2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số 30.
B Kĩ năng giải toán 30.
+ Dạng 1. Nâng lên lũy thừa. Tính giá trị của lũy thừa 31.
+ Dạng 2. Viết một số dưới dạng một lũy thừa với số mũ lớn hơn 1 31.
+ Dạng 3. Nhân, chia, so sánh lũy thừa cùng cơ số 31.
+ Dạng 4. Tìm số mũ hoặc tìm cơ số của lũy thừa trong một đẳng thức 32.
+ Dạng 5. Bài toán về số chính phương 32.
C Bài tập 33.
1. Bài tập rèn luyện 33.
2. Bài tập bổ sung 34.
3. Bài tập trắc nghiệm 35.
Bài số 7. Thứ tự thực hiện các phép tính 36.
A Tóm tắt lí thuyết 36.
B Kĩ năng giải toán 36.
+ Dạng 1. Thực hiện các phép tính 36.
+ Dạng 2. Tìm số chưa biết trong đẳng thức hoặc sơ đồ 36.
+ Dạng 3. So sánh giá trị hai biểu thức số 37.
C Bài tập 37.
1. Bài tập rèn luyện 37.
2. Bài tập bổ sung 38.
3. Bài tập trắc nghiệm 38.
Luyện tập chung 40.
A Lũy thừa với số mũ tự nhiên 40.
B Thứ tự thực hiện các phép tính 40.
ÔN TẬP CHƯƠNG I 42.
A Câu hỏi trắc nghiệm 42.
B Bài tập tự luận 43.
1. Bài tập rèn luyện 43.
2. Bài tập bổ sung 44.
Chương 2. Tính chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên 46.
Bài số 8. Quan hệ chia hết và tính chất 46.
A Tóm tắt lý thuyết 46.
1. Quan hệ chia hết 46.
2. Tính chất chia hết 46.
B Kĩ năng giải toán 47.
+ Dạng 1. Bài toán tìm bội (ước) của một số tự nhiên 47.
+ Dạng 2. Viết số tự nhiên thỏa điều kiện cho trước 47.
+ Dạng 3. Bài toán có lời văn 47.
+ Dạng 4. Xét tính chia hết của một tổng hoặc một hiệu 48.
+ Dạng 5. Tìm điều kiện của một số hạng để tổng chia hết cho một số nào đó 49.
C Bài tập 49.
1. Bài tập rèn luyện 49.
2. Bài tập bổ sung 50.
3. Bài tập trắc nghiệm 51.
Bài số 9. DẤU HIỆU CHIA HẾT 53.
A Tóm tắt lý thuyết 53.
B Kĩ năng giải toán 53.
+ Dạng 1. Nhận biết các số chia hết cho 2, cho 5 53.
+ Dạng 2. Viết các số chia hết cho 2, cho 5 từ các số hoặc các chữ số cho trước 54.
+ Dạng 3. Bài toán liên quan đến số dư trong phép chia một số tự nhiên cho 2, cho 5 54.
+ Dạng 4. Nhận biết các số chia hết cho 3, cho 9 55.
+ Dạng 5. Viết các số chia hết cho 3, cho 9 từ các số hoặc các chữ số cho trước 55.
+ Dạng 6. Toán có liên quan đến số dư trong phép chia một số tự nhiên cho 3, cho 9 56.
+ Dạng 7. Tìm tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3, cho 9 trong một khoảng cho trước 57.
C Bài tập 57.
1. Bài tập rèn luyện 57.
2. Bài tập bổ sung 58.
3. Bài tập trắc nghiệm 58.
Bài số 10. Số nguyên tố 60.
A Tóm tắt lý thuyết 60.
1. Số nguyên tố. Hợp số 60.
2. Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố 60.
B Kĩ năng giải toán 60.
+ Dạng 1. Nhận biết số nguyên tố, hợp số 60.
+ Dạng 2. Viết số nguyên tố hoặc hợp số từ những số cho trước 61.
+ Dạng 3. Phân tích các số cho trước ra thừa số nguyên tố 61.
+ Dạng 4. Tìm các ước nguyên tố của số cho trước 62.
+ Dạng 5. Bài toán đưa về việc phân tích một số ra thừa số nguyên tố 63.
C Bài tập 63.
1. Bài tập rèn luyện 63.
2. Bài tập bổ sung 64.
3. Bài tập trắc nghiệm 65.
LUYỆN TẬP CHUNG 67.
A Quan hệ chia hết và tính chất 67.
B Dấu hiệu chia hết 67.
C Số nguyên tố 68.
Bài số 11. ƯỚC CHUNG. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT 70.
A Kiến thức cần nhớ 70.
1. Ước chung 70.
2. Ước chung lớn nhất 70.
B Kĩ năng giải toán 70.
+ Dạng 1. Nhận biết và viết tập hợp các ước chung của hai hay nhiều số 70.
+ Dạng 2. Bài toán có lời văn 71.
+ Dạng 3. Tìm ước chung lớn nhất của các số cho trước 72.
+ Dạng 4. Bài toán đưa về việc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số 73.
+ Dạng 5. Tìm các ước chung của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước 73.
C BÀI TẬP 73.
1. Bài tập rèn luyện 74.
2. Bài tập bổ sung 74.
3. Bài tập trắc nghiệm 75.
Bài số 12. BỘI CHUNG. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT 76.
A Kiến thức cần nhớ 76.
1. Bội chung 76.
2. Bội chung nhỏ nhất 76.
B BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN 76.
+ Dạng 1. Nhận biết và viết tập hợp các bội chung của hai hay nhiều số 76.
+ Dạng 2. Tìm ước chung lớn nhất của các số cho trước 77.
+ Dạng 3. Bài toán đưa về việc tìm BCNN của hai hay nhiều số 78.
+ Dạng 4. Tìm các bội chung của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước 79.
C Bài tập 79.
1. Bài tập rèn luyện 79.
2. Bài tập bổ sung 80.
3. Bài tập trắc nghiệm 81.
LUYỆN TẬP CHUNG 82.
A Ước chung. Ước chung lớn nhất 82.
B Bội chung. Bội chung nhỏ nhất 82.
ÔN TẬP CHƯƠNG 2 84.
A Câu hỏi trắc nghiệm 84.
B Bài tập tự luận 84.
1. Bài tập rèn luyện 84.
2. Bài tập bổ sung 85.
ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 – CHƯƠNG 2 87.
A ĐỀ SỐ 1 87.
1. Trắc nghiệm 87.
2. Tự luận 87.
B Đề số 2 88.
1. Trắc nghiệm 88.
2. Tự luận 88.
Chương 3. Số nguyên 89.
Bài số 13. Tập hợp các số nguyên 89.
A Kiến thức cần nhớ 89.
1. Làm quen với số nguyên âm 89.
2. Thứ tự trong tập hợp số nguyên 89.
B Kĩ năng giải toán 89.
+ Dạng 1. Các bài toán thực tế về số nguyên âm 89.
+ Dạng 2. Biểu diễn số nguyên trên trục số 90.
+ Dạng 3. Biểu diễn quan hệ giữa phần tử và tập hợp, tập hợp và tập hợp 91.
+ Dạng 4. Tìm số đối của một số nguyên cho trước 91.
+ Dạng 5. So sánh các số nguyên 92.
+ Dạng 6. Tìm số nguyên thuộc một khoảng cho trước 93.
+ Dạng 7. Bài toán về số liền trước, số liền sau của một số nguyên 93.
C Bài tập 94.
1. Bài tập rèn luyện 94.
2. Bài tập bổ sung 95.
3. Bài tập trắc nghiệm 95.
Bài số 14. Phép cộng và phép trừ các số nguyên 97.
A Kiến thức cần nhớ 97.
1. Cộng hai số nguyên 97.
2. Tính chất của phép cộng 97.
3. Trừ hai số nguyên 97.
4. Tổng nhiều số nguyên 97.
B Kĩ năng giải toán 97.
+ Dạng 1. Cộng hai số nguyên 98.
+ Dạng 2. Tính nhanh 100.
+ Dạng 3. Tính giá trị biểu thức 100.
+ Dạng 4. Bài toán so sánh 101.
+ Dạng 5. Tìm số nguyên chưa biết trong một đẳng thức 102.
+ Dạng 6. Bài toán thực tế 103.
C Bài tập 103.
1. Bài tập rèn luyện 103.
2. Bài tập bổ sung 105.
3. Bài tập trắc nghiệm 106.
Bài số 15. Quy tắc dấu ngoặc 108.
A Kiến thức cần nhớ 108.
B Kĩ năng giải toán 108.
+ Dạng 1. Tính tổng 108.
+ Dạng 2. Đơn giản biểu thức 108.
+ Dạng 3. Tính nhanh 109.
+ Dạng 4. Bỏ dấu ngoặc rồi tính 109.
+ Dạng 5. Tính giá trị biểu thức 109.
+ Dạng 6. Tìm tổng số nguyên trong một khoảng liên tục 109.
C Bài tập 110.
1. Bài tập rèn luyện 110.
2. Bài tập bổ sung 110.
LUYỆN TẬP CHUNG 111.
A Tập hợp các số nguyên 111.
B Phép cộng và phép trừ các số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc 112.
Bài số 16. Phép nhân số nguyên 114.
A Kiến thức cần nhớ 114.
1. Quy tắc nhân hai số nguyên 114.
2. Tính chất của phép nhân 114.
3. Trong một tích nhiều thừa số, ta có thể 114.
B Kĩ năng giải toán 114.
+ Dạng 1. Tính toán 114.
+ Dạng 2. So sánh biểu thức 116.
+ Dạng 3. Tính giá trị của biểu thức 116.
+ Dạng 4. Tìm số nguyên x thỏa mãn điều kiện cho trước 117.
+ Dạng 5. Bài toán thực tế 118.
C Bài tập 118.
1. Bài tập rèn luyện 118.
2. Bài tập bổ sung 120.
3. Bài tập trắc nghiệm 120.
Bài số 17. Phép chia hết. Bội và ước của một số nguyên 122.
A Kiến thức cần nhớ 122.
1. Phép chia hết 122.
2. Ước và bội 122.
3. Cách tìm ước và bội 122.
B Kĩ năng giải toán 122.
+ Dạng 1. Tìm bội và ước của một số cho trước 122.
+ Dạng 2. Tính số lượng các số chia hết cho 2, 3, 5 122.
+ Dạng 3. Điền số vào ô trống 123.
+ Dạng 4. Tìm giá trị nguyên của x 123.
+ Dạng 5. Tìm số nguyên n thỏa mãn a chia hết cho b 123.
C Bài tập 124.
1. Bài tập rèn luyện 124.
2. Bài tập bổ sung 124.
3. Bài tập trắc nghiệm 125.
LUYỆN TẬP CHUNG 126.
A Phép nhân số nguyên 126.
B Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên 127.
Ôn tập chương III 128.
A Kiến thức cần nhớ 128.
B Câu hỏi trắc nghiệm 129.
C Bài tập 130.
1. Bài tập rèn luyện 130.
2. Bài tập bổ sung 130.
3. Bài tập về nhà 132.
Chương 4. Một số hình phẳng trong thực tiễn 134.
Bài số 18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều 134.
A Kiến thức cần nhớ 134.
1. Tam giác đều 134.
2. Hình vuông 134.
3. Lục giác đều 135.
B Kĩ năng giải toán 135.
C Bài tập 136.
1. Bài tập rèn luyện 136.
2. Bài tập bổ sung 137.
3. Bài tập trắc nghiệm 139.
Bài số 19. HÌNH CHỮ NHẬT. HÌNH THOI. HÌNH BÌNH HÀNH. HÌNH THANG CÂN 141.
A Kiến thức cần nhớ 141.
1. Hình chữ nhật 141.
2. HÌNH THOI 141.
3. Hình bình hành 142.
4. Vẽ hình bình hành 142.
5. Hình thang cân 142.
B Kĩ năng giải toán 143.
C Bài tập 143.
1. Bài tập rèn luyện 143.
2. Bài tập bổ sung 144.
3. Bài tập trắc nghiệm 146.
Bài số 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học 148.
A Kiến thức cần nhớ 148.
1. Hình vuông 148.
2. Hình chữ nhật 148.
3. Hình tam giác 148.
4. Hình bình hành 148.
5. Hình thoi 148.
6. Hình thang 149.
B Kĩ năng giải toán 149.
+ Dạng 1. Áp dụng công thức tính chu vi và diện tích vào hình cụ thể 149.
+ Dạng 2. Bài toán ứng dụng thực tế 149.
C Bài tập 150.
1. Bài tập rèn luyện 150.
2. Bài tập bổ sung 152.
3. Bài tập trắc nghiệm 153.
Bài tập cuối chương 3 155.
Chương 5. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên 157.
Bài số 21. HÌNH CÓ TRỤC ĐỐI XỨNG 157.
A Kiến thức cần nhớ 157.
1. Hình có trục đối xứng 157.
2. Trục đối xứng của một số hình 157.
B Kĩ năng giải toán 158.
+ Dạng 1. Nhận biết, xác định trục đối xứng của 1 số hình đơn giản 158.
+ Dạng 2. Gấp giấy và cắt hình có trục đối xứng 158.
C Bài tập 158.
1. Bài tập rèn luyện 158.
2. Bài tập bổ sung 160.
3. Bài tập trắc nghiệm 161.
Bài số 22. HÌNH CÓ TÂM ĐỐI XỨNG 164.
A Kiến thức cần nhớ 164.
1. Hình có tâm đối xứng 164.
2. Tâm đối xứng của một hình 164.
B Kĩ năng giải toán 164.
+ Dạng 1. Nhận biết hình có tâm đối xứng, tâm đối xứng của 1 hình 164.
+ Dạng 2. Gấp và cắt hình nhờ tính chất đối xứng tâm 164.
C Bài tập 165.
1. Bài tập rèn luyện 165.
2. Bài tập bổ sung 165.
3. Bài tập trắc nghiệm 167.
ÔN TẬP CHƯƠNG 171.
A Kiến thức cần nhớ 171.
B Bài tập 171.
1. Bài tập rèn luyện 171.
2. Bài tập bổ sung 173.
3. Bài tập trắc nghiệm 175.