Tài liệu gồm 151 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Tiến Vũ, bổ trợ học tập chuyên đề căn bậc hai và căn bậc ba môn Toán 9 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS). Tài liệu tập trung vào kiến thức lý thuyết trọng tâm, các dạng toán điển hình và hệ thống bài tập tự luận + trắc nghiệm, giúp người học nắm vững từ khái niệm cơ bản đến các ứng dụng thực tế phức tạp.
Bài 7 – CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI 247.
7.1. Trọng tâm kiến thức 247.
7.2. Các dạng bài tập 248.
+ Dạng: Tìm căn bậc hai của một số 248.
+ Dạng: Tìm điều kiện xác định của biểu thức chứa căn. Tính giá trị của biểu thức 250.
+ Dạng: Tính toán, rút gọn biểu thức dạng √A2 251.
+ Dạng: Bài toán so sánh, bài toán tìm x 255.
+ Dạng: Bài toán thực tế 258.
+ Dạng: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất có chứa căn 260.
7.3. Bài tập vận dụng 261.
Bài 8 – KHAI CĂN BẬC HAI VỚI PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA 276.
8.1. Trọng tâm kiến thức 276.
8.2. Các dạng bài tập 276.
+ Dạng: Khai căn một tích 276.
+ Dạng: Nhân các căn bậc hai 278.
+ Dạng: Khai căn một thương 280.
+ Dạng: Chia các căn bậc hai 282.
+ Dạng: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức 284.
+ Dạng: Chứng minh bất đẳng thức 286.
+ Dạng: Bài toán tìm x 288.
+ Dạng: Bài toán vận dụng 290.
8.3. Bài tập vận dụng 292.
Bài 9 – BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI 315.
9.1. Trọng tâm kiến thức 315.
9.2. Các dạng bài tập 316.
+ Dạng: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 316.
+ Dạng: Đưa thừa số vào trong dấu căn 317.
+ Dạng: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 319.
+ Dạng: Trục căn thức ở mẫu 321.
+ Dạng: So sánh hai số chứa căn 324.
+ Dạng: Rút gọn biểu thức chứa căn 326.
+ Dạng: Rút gọn biểu thức chứa căn thức dạng phân thức đại số và bài toán đi kèm 331.
+ Dạng: Chứng minh đẳng thức 338.
9.3. Bài tập vận dụng 340.
Bài 10 – CĂN BẬC BA VÀ CĂN THỨC BẬC BA 347.
10.1. Trọng tâm kiến thức 347.
10.2. Các dạng bài tập 347.
+ Dạng: Tính căn bậc ba, căn thức bậc ba 347.
+ Dạng: So sánh 350.
+ Dạng: Tính giá trị, rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba 351.
+ Dạng: Bài toán thực tế 353.
10.3. Bài tập vận dụng 355.
10.4. Bài tập tự luận 369.
10.5. Bài tập trắc nghiệm 385.