Tài liệu gồm 459 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Ngọc Vỹ, bao gồm lý thuyết trọng tâm, các dạng toán tự luận và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm (nhiều phương án lựa chọn, đúng hoặc sai, trả lời ngắn) chuyên đề đường tròn môn Toán 9 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết.
BÀI 13. MỞ ĐẦU VỀ ĐƯỜNG TRÒN.
PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN.
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.
BÀI 14. CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN.
PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN.
+ Dạng 1. Tính số đo góc ở tâm và số đo cung bị chắn.
+ Dạng 2. Đường kính và dây của đường tròn.
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.
BÀI 15. ĐỘ DÀI CUNG TRÒN. DIỆN TÍCH HÌNH QUẠT. DIỆN TÍCH HÌNH VÀNH KHĂN.
PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN.
+ Dạng 1. Tính độ dài đường tròn, cung tròn. Tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn. Tính diện tích hình vành khuyên.
+ Dạng 2. Ứng dụng thực tiễn.
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.
BÀI 16. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN.
PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN.
+ Dạng 1. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Tính độ dài đoạn thẳng, góc liên quan tiếp tuyến của đường tròn.
+ Dạng 2. Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn. Các bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đường tròn.
+ Dạng 3. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau. Tính độ dài, diện tích, góc liên quan tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song, vuông góc liên quan đến hai tiếp tuyến cắt nhau.
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.
BÀI 17. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN.
PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN.
+ Dạng 1. Vị trí tương đối của hai đường tròn. Bài toán liên quan vị trí tương đối.
+ Dạng 2. Bài toán tiếp tuyến chung của hai đường tròn.
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.