Tài liệu gồm 398 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trương Ngọc Vỹ, bao gồm lý thuyết trọng tâm, các dạng toán tự luận và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm (nhiều phương án lựa chọn, đúng hoặc sai, trả lời ngắn) chuyên đề hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai một ẩn môn Toán 9 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết.
BÀI 18. HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0).
PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN.
+ Dạng 1. Vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Tính giá trị hàm số tại một điểm cho trước. Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số.
+ Dạng 2. Xác định hệ số của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
+ Dạng 3. Ứng dụng thực tế của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.
BÀI 19. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN.
PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN.
+ Dạng 1. Giải phương trình bậc hai.
+ Dạng 2. Xác định số nghiệm phương trình bậc hai chứa tham số.
+ Dạng 3. Sự tương giao của đồ thị hàm số.
+ Dạng 4. Sự tương giao của đồ thị hàm số chứa tham số.
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.
BÀI 20. ĐỊNH LÍ VIÈTE VÀ ỨNG DỤNG.
PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN.
+ Dạng 1. Giải phương trình bậc hai dạng đặc biệt. Phân tích đa thức ax2 + bx + c thành nhân tử.
+ Dạng 2. Tính giá trị biểu thức.
+ Dạng 3. Tìm hai số khi biết tổng và tích.
+ Dạng 4. Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai.
+ Dạng 5. Tìm tham số để phương trình bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước.
+ Dạng 6. Tìm tham số để phương trình bậc hai thỏa mãn điều kiện liên quan giá trị nhỏ nhất, lớn nhất.
+ Dạng 7. Sự tương giao của hai đồ thị chứa tham số liên quan Viète.
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.
BÀI 21. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH.
PHẦN A. TỰ LUẬN PHÂN DẠNG TOÁN.
+ Dạng 1. Toán liên quan hình học.
+ Dạng 2. Toán liên quan chuyển động.
+ Dạng 3. Toán liên quan thực tế.
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN GỒM BỐN PHẦN.